Mô tả sản phẩm
Chất tương ứng với số CAS 4076 - 02 - 2 là Natri 2,3 - dimercapto - 1 - propanesulfonate. Công thức phân tử của nó là C₃H₇NaO₃S₃ và trọng lượng phân tử của nó là khoảng 210,27. Nó có nhiều bí danh, bao gồm natri dimercaptopropanesulfonate, 2,3 - dimercapto - 1 - axit propanesulfonic natri muối monohydrat, DL - 2,3 - dimercapto - 1 - natri propanesulfonate. Số EINECS của nó là 223 - 796 - 3.
Về tính chất vật lý, Natri 2,3 - dimercapto - 1 - propanesulfonate ở dạng bột tinh thể màu trắng hoặc trắng nhạt hoặc bột vi tinh thể hơi trắng. Điểm nóng chảy của nó phân hủy ở 215 độ, độ hòa tan trong nước là 0.1g/mL và dung dịch trong suốt và rất ít tan trong etanol. Giá trị LogP của nó là 0.84060 và giá trị PSA của nó là 143.18000.
Về tính chất hóa học, nó có độ ổn định cao và có thể duy trì hình dạng cũng như hiệu suất trong các môi trường khác nhau. Nó có thể phản ứng với các ion kim loại nặng để tạo thành phức hợp ổn định, từ đó phát huy tác dụng giải độc.


Thông tin cơ bản
| điểm nóng chảy | 215 độ (tháng 12) |
| nhiệt độ lưu trữ | 2-8 độ |
| độ hòa tan | H2O: 0,1 g/mL, trong suốt |
| Merck | 14,3210 |
| BRN | 3734863 |
| Tham chiếu cơ sở dữ liệu CAS | 4076-02-2(Tham khảo cơ sở dữ liệu CAS) |
Thông tin an toàn
Kích ứng da và mắt: Tiếp xúc trực tiếp với da hoặc mắt có thể gây ra các triệu chứng khó chịu như kích ứng, đỏ, sưng và đau. Nếu tiếp xúc trong thời gian dài hoặc ở nồng độ cao có thể gây dị ứng da hoặc tổn thương mắt.
Nguy hiểm khi hít phải: Hít phải bụi hoặc khí dễ bay hơi trong quá trình sản xuất, sử dụng hoặc bảo quản có thể gây kích ứng đường hô hấp, gây ra các triệu chứng như ho, thở khò khè, khó thở và trong trường hợp nghiêm trọng có thể gây tổn thương phổi.
Nguy cơ vô tình nuốt phải: Nuốt phải chất này có thể gây kích ứng đường tiêu hóa, gây buồn nôn, nôn, đau bụng, tiêu chảy và các triệu chứng khác của hệ tiêu hóa, đồng thời cũng có thể gây tổn thương cho các cơ quan quan trọng như gan và thận.

Công dụng
Về ứng dụng trong lĩnh vực y tế: Natri 2,3 - dimercapto - 1 - propanesulfonate, như một chất khử độc kim loại nặng, có thể được sử dụng để điều trị ngộ độc kim loại nặng như thủy ngân, asen và chì. Nó có thể kết hợp với các ion kim loại nặng để tạo thành các phức chất ổn định và thúc đẩy quá trình thải kim loại nặng.
Về ứng dụng trong lĩnh vực hóa học: Natri 2,3 - dimercapto - 1 - propanesulfonate được sử dụng làm chất phụ gia hiệu suất cao trong lớp phủ, nhựa, polyme, v.v., có thể tăng cường khả năng chống ăn mòn, độ ổn định và độ dẫn điện của vật liệu.
Hồ sơ công ty
Gneechem, có trụ sở tại tỉnh Hà Nam, Trung Quốc, là thành viên của Tập đoàn GNEE, với 22 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực ngoại thương, chuyên cung cấp nguyên liệu hóa chất chất lượng cao và dịch vụ giao dịch chuyên nghiệp cho khách hàng trên toàn thế giới. Chúng tôi cung cấp nguyên liệu hóa học cơ bản, hóa chất tinh khiết và hóa chất đặc biệt cho nhiều ngành công nghiệp. Chúng tôi được chứng nhận ISO 9001 và đã được một số tổ chức có thẩm quyền trong và ngoài nước công nhận, khiến chúng tôi trở thành đối tác đáng tin cậy của khách hàng.




Câu hỏi thường gặp
Tôi có thể lấy mẫu để thử nghiệm không?
Đúng! Kiểm tra cho phép bạn hình dung tính hiệu quả của ứng dụng. Trên thực tế, các mẫu đều miễn phí và bạn chỉ cần trả phí chuyển phát nhanh.
Có thể đặt thương hiệu của chúng tôi trên sản phẩm của bạn?
Đúng. chúng tôi có thể in logo của bạn trên các sản phẩm và bao bì.
Bạn có thể sản xuất sản phẩm của mình theo thông số kỹ thuật của chúng tôi không?
Có, màu sắc của sản phẩm có thể được tùy chỉnh.
Chú phổ biến: cas:4076-02-2|natri 2,3-dimercapto-1-propanesulfonate, Trung Quốc cas:4076-02-2|nhà sản xuất, nhà cung cấp, nhà máy natri 2,3-dimercapto-1-propanesulfonate









![CAS:4743-17-3|6-Chloro-1H-benzo[d][1,3]oxazine-2,{7b7}}dione](/uploads/40900/small/cas-4743-17-3-6-chloro-1h-benzo-d-1-3-oxazine5f21b.jpg?size=195x0)



![CAS:38613-77-3|Tetrakis(2,4-di-tert-butylphenyl) [1,1'-biphenyl]-4,4'-diylbis(phosphonite)](/uploads/40900/small/tetrakis-2-4-di-tert-butylphenyl-1-1-biphenyle44cb.jpg?size=195x0)