video
Chất lượng cao (S)-2-Aminobutyramide Hydrochloride CAS 7682-20-4

Chất lượng cao (S)-2-Aminobutyramide Hydrochloride CAS 7682-20-4

Công thức phân tử: C4H11ClN2O
Trọng lượng phân tử: 138,6
Điểm nóng chảy: 259-263 độ
Tính ổn định: Ổn định. Không tương thích với các tác nhân oxy hóa.
Độ tinh khiết: 97% tối thiểu.
Đóng gói: 1g/5g/25g/100g/1kg

Nói chuyện ngay
Giơi thiệu sản phẩm
Mô tả sản phẩm

 

(S)-2-Aminobutyramide Hydrochloride là thuốc thử sinh hóa có ứng dụng quan trọng trong lĩnh vực hóa chất và dược phẩm. Nó là một amit hữu cơ, chủ yếu được sử dụng làm dược phẩm trung gian. Nó thường xuất hiện dưới dạng bột tinh thể màu trắng đến trắng nhạt. Điểm nóng chảy thường ở khoảng 160 - 165 độ . Nó dễ dàng hòa tan trong nước và có thể hòa tan nhanh chóng trong nước để tạo thành dung dịch trong suốt không màu. Nó cũng có độ hòa tan nhất định trong một số dung môi hữu cơ phân cực như metanol và etanol, nhưng độ hòa tan kém trong các dung môi hữu cơ không phân cực như ete và benzen. (S)-2-Aminobutyramide Hydrochloride tương đối ổn định ở nhiệt độ và áp suất phòng, nhưng có thể xảy ra phản ứng hóa học khi tiếp xúc với nhiệt độ, độ ẩm cao hoặc tiếp xúc với chất oxy hóa mạnh, bazơ mạnh và các chất khác.

CAS 7682-20-4
(S)-2-Aminobutyramide Hydrochloride
Thông tin cơ bản

 

MẶT HÀNG

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

điểm nóng chảy

259-263 độ

InChIKey

HDBMIDJFXOYCGK-DFWYDOINSA-N

nhiệt độ lưu trữ

2-8 độ

hình thức

gọn gàng

Sự ổn định

Ổn định. Không tương thích với các tác nhân oxy hóa.

 

Ứng dụng

 

  1. Lĩnh vực y tế: (S)-2-Aminobutyramide Hydrochloride là chất trung gian quan trọng trong quá trình tổng hợp nhiều loại thuốc. Ví dụ, trong quá trình tổng hợp một số loại kháng sinh, nó có thể được sử dụng làm nguyên liệu ban đầu để đưa vào các nhóm chức năng cụ thể thông qua một loạt các phản ứng hóa học để xây dựng cấu trúc phân tử thuốc có hoạt tính kháng khuẩn. Nó cũng có thể được sử dụng để tổng hợp các loại thuốc điều trị các bệnh về tim mạch và hệ thần kinh.
  2. Nghiên cứu sinh hóa: Nó thường được sử dụng làm thuốc thử trong các thí nghiệm sinh hóa. Ví dụ, trong quá trình tổng hợp protein và peptide, nó có thể được sử dụng như một chất tương tự axit amin để tham gia xây dựng chuỗi polypeptide, giúp các nhà nghiên cứu hiểu được mối quan hệ giữa cấu trúc và chức năng của protein.
  3. Lĩnh vực tổng hợp hữu cơ: (S)-2-Aminobutyramide Hydrochloride là nguyên liệu quan trọng trong các phản ứng tổng hợp hữu cơ. Cấu trúc phân tử của nó chứa các nhóm chức năng hoạt động như nhóm amino và amide, có thể tham gia vào nhiều phản ứng hữu cơ và tổng hợp các hợp chất hữu cơ khác nhau với các cấu trúc và chức năng khác nhau.

 

(S)-(+)-2-Aminobutanamide hydrochloride 97

 

Phòng ngừa lưu trữ

 

  1. Đóng gói và niêm phong: (S)-2-Aminobutyramide Hydrochloride nên được bảo quản trong hộp kín để tránh sản phẩm tiếp xúc với không khí, hút ẩm và oxy hóa.
  2. Bảo quản khô: Hợp chất này dễ hút ẩm và cần được bảo quản trong môi trường khô ráo. Nên giữ độ ẩm tương đối của môi trường bảo quản dưới 40% - 60%. Chất hút ẩm như silica gel có thể được sử dụng để giúp giữ khô.
  3. Nhiệt độ thích hợp: Nói chung thích hợp để bảo quản ở môi trường mát mẻ và nhiệt độ thấp. Nhiệt độ được kiểm soát tốt nhất ở mức 2 - 8 để tránh nhiệt độ cao khiến sản phẩm bị phân hủy hoặc hư hỏng.

 

Hồ sơ công ty

 

Gneebiolà công ty chuyên nghiên cứu phát triển, sản xuất và kinh doanh hóa chất. Chúng tôi tuân thủ nguyên tắc "chất lượng là trên hết" và đã đạt được chứng nhận ISO 9001. Chúng tôi cũng đã thành lập một trung tâm thử nghiệm chuyên dụng để thực hiện các tiêu chuẩn kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt ở tất cả các giai đoạn của quy trình sản xuất. Thanh tra chất lượng giám sát chặt chẽ quá trình sản xuất từng sản phẩm để đảm bảo chất lượng của sản phẩm hóa chất cuối cùng. Chúng tôi cũng ưu tiên đảm bảo an toàn và bảo vệ môi trường sinh thái, áp dụng các quy trình sản xuất-thân thiện với môi trường và triển khai hệ thống quản lý chất thải nghiêm ngặt.

Các sản phẩm-bán chạy của chúng tôi bao gồm hydrocacbon thơm (Naphtha (dầu mỏ), Benzen, Toluene, o-Xylene, Styrene, Cyclohexane, Cyclohexanone, Epsilon-Caprolactam, 2-Anilinoetanol, v.v.), rượu (Ethylene Glycol, 1-Butanol,2-Metyl-1-Propanol, Ethyl Alcohol, v.v.), phenol và xeton (Phenol, Propafenone, Bisphenol A, Phenyl Methacrylate, Methyl Isobutyl Ketone, Phenolic Resin, v.v.) và hóa dầu. Chúng tôi hy vọng sẽ thiết lập được sự hợp tác-lâu dài và cùng có lợi với nhiều bạn bè hơn trong tương lai cũng như cung cấp những sản phẩm và dịch vụ tốt nhất cho khách hàng của mình.

Vui lòngliên hệ với chúng tôinếu bạn cần bất kỳ.

 

(S)-(+)-2-Aminobutanamide hydrochloride 97

 

(S)-(+)-2-Aminobutyramide hydrochloride, 99%

 

Câu hỏi thường gặp

 

Thời gian giao hàng là bao lâu

Thời gian giao hàng phụ thuộc vào số lượng và thời điểm bạn đặt hàng.

Những bước nào sẽ được thực hiện cho dự án

(i) Báo giá

(ii) Đã nhận được khoản thanh toán

(iii) Chuẩn bị và{0}}kiểm tra lại sản phẩm.

(iv) Vận chuyển

(v) Phản hồi

(vi)Dịch vụ sau bán hàng

Tôi có thể yêu cầu mẫu trước khi đặt hàng không?

Có, chúng tôi cung cấp mẫu. Đối với các sản phẩm thông thường, các mẫu đều miễn phí và bạn chỉ phải chịu chi phí vận chuyển; đối với sản phẩm có giá trị cao, bạn chỉ cần chịu phí vận chuyển và một khoản giá thành sản phẩm nhất định.

Chúng tôi có thể sử dụng phương thức thanh toán nào?

Chuyển khoản, thư tín dụng hoặc bảo hiểm thương mại. Bạn có thể chọn phương thức thanh toán thuận tiện cho mình.

Làm thế nào và khi nào tôi có thể nhận được hàng sau khi thanh toán?

Đối với số lượng nhỏ, chúng tôi sẽ giao hàng cho bạn bằng chuyển phát nhanh quốc tế (DHL, FedEx, TNT, v.v.) hoặc bằng đường hàng không. Đối với những lô hàng lớn, cần phải vận chuyển đường biển. Tùy thuộc vào vị trí của cảng, việc giao hàng đến cảng đích có thể mất từ ​​vài ngày đến vài tuần.

 

Chú phổ biến: Nhà sản xuất, nhà cung cấp, nhà máy chất lượng cao (S)-2-Aminobutyramide Hydrochloride CAS 7682-20-4

Gửi yêu cầu

whatsapp

Điện thoại

Thư điện tử

Yêu cầu thông tin

túi