4-Chloro-5H-pyrrolo[2,3-d]pyrimidin-6(7H)-one
Giới thiệu sản phẩm
4-Chloro-5H-pyrrolo[2,3-d]pyrimidin-6(7H)-one là một hợp chất hữu cơ thuộc nhóm hợp chất pyrrolopyrimidine. Hợp chất này có cấu trúc vòng phức hợp chứa một vòng pyrrole và một vòng pyrimidine, và có một nguyên tử clo và một nhóm ketone ở một vị trí cụ thể. Do cấu trúc đặc biệt của nó, hợp chất này có thể có các ứng dụng tiềm năng trong hóa học dược phẩm, khoa học vật liệu hoặc các lĩnh vực nghiên cứu hóa học khác.
| Tên sản phẩm |
4-Chloro-5H-pyrrolo[2,3-d] pyrimidin-6(7H)-một |
Vẻ bề ngoài | Bột trắng |
| Số CAS | 346599-63-1 | Điểm nóng chảy | 295-296 độ |
| Công thức phân tử | C6H4BrN3 | Độ hòa tan | Hòa tan trong dung môi hữu cơ |
| Trọng lượng phân tử | 198.02 | Kho | dưới khí trơ ở nhiệt độ 2-8 |
![4-Chloro-5H-pyrrolo[2,3-d]pyrimidin-6(7H)-one 4-Chloro-5H-pyrrolo[2,3-d]pyrimidin-6(7H)-one](/uploads/40900/products/p202408261635055f540.jpg?size=350x0)
Tính chất và công dụng
Của cải:
1. Lõi của hợp chất bao gồm một vòng pyrrole liên kết với một vòng pyrimidine để tạo thành bộ khung cơ bản của pyrrolopyrimidine.
2. Tại vị trí 4-, một nguyên tử clo được gắn vào vòng pyrimidine như một chất thay thế. Đồng thời, sự hiện diện của một nhóm ketone trên vòng pyrrole tạo cho phân tử khả năng phản ứng đặc hiệu.
3. Nó có thể có độ hòa tan nhất định trong dung môi hữu cơ phân cực (như dichloromethane, acetonitrile), nhưng độ hòa tan trong nước có thể thấp.
Công dụng:
1. Do cấu trúc vòng dị hợp phức tạp, hợp chất này có thể có hoạt tính sinh học tiềm năng trong hóa học dược phẩm, có thể là chất ức chế một số enzym hoặc chất phối tử của thụ thể.
2. Hợp chất này có thể được sử dụng làm chất trung gian tổng hợp để điều chế các phân tử hữu cơ phức tạp hơn hoặc phát triển các phân tử thuốc mới.
3. Trong một số trường hợp, các hợp chất có cấu trúc như vậy có thể được sử dụng để thiết kế và tổng hợp các vật liệu chức năng mới, đặc biệt là trong quá trình phát triển vật liệu quang điện tử hoặc vật liệu polyme.
![4-Chloro-5H-pyrrolo[2,3-d]pyrimidin-6(7H)-one 346599-63-1 4-Chloro-5H-pyrrolo[2,3-d]pyrimidin-6(7H)-one 346599-63-1](/uploads/40900/products/p20240826164159e5c7c.jpg?size=600x0)
Các biện pháp phòng ngừa
1. Chú ý đến sự an toàn của hóa chất trong quá trình vận hành, mặc đồ bảo hộ cá nhân phù hợp, tránh hít phải bụi hoặc tiếp xúc trực tiếp với da, mắt.
2. Hợp chất này nên được bảo quản ở nơi khô ráo, thoáng mát và tránh tiếp xúc lâu dài với không khí và ánh sáng để tránh bị phân hủy hoặc phản ứng.
Hồ sơ công ty
Gnee Chemical có đội ngũ quản lý khoa học hiệu quả, thế mạnh R&D mạnh mẽ, hệ thống kiểm soát chất lượng sản phẩm trưởng thành và dịch vụ sau bán hàng tuyệt vời. Những yếu tố này không chỉ đảm bảo chất lượng cao và tính ổn định của sản phẩm mà còn giành được sự tin tưởng và ủng hộ của khách hàng.


Chú phổ biến: cas:346599-63-1|4-chloro-5h-pyrrolo[2,3-d]pyrimidin-6(7h)-one, Trung Quốc cas:346599-63-1|4-chloro-5h-pyrrolo[2,3-d]pyrimidin-6(7h)-one nhà sản xuất, nhà cung cấp, nhà máy






![4-Chloro-5H-pyrrolo[2,3-d]pyrimidin-6(7H)-one](/uploads/40900/cas-346599-63-1-4-chloro-5h-pyrrolo-2-3-d5df11.jpg)
![4-Chloro-5H-pyrrolo[2,3-d]pyrimidin-6(7H)-one 346599-63-1](/uploads/40900/cas-346599-63-1-4-chloro-5h-pyrrolo-2-3-dcbafd.jpg)




